thò lò

Học thuật
Thân thiện
thò lò

Một em bé có dòng nước mũi thò lò chảy xuống cằm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một lối đánh bạc cổ truyền: Trò chơi may rủi sử dụng một con quay sáu mặt được đánh số, người chơi đặt cược vào kết quả khi con quay dừng lại.
  2. Động từ:
    • (Nước mũi) chảy ra thành vệt dài: Dùng để miêu tả tình trạng nước mũi chảy ra từ mũi một cách không kiểm soát, thường thấytrẻ em hoặc người bị cảm nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các sòng bạc xưa, thò lò một trò phổ biến.
    • Ông cụ kể rằng ngày trước thanh niên hay tụ tập đánh thò lò.
  • Động từ:
    • Đứa bé bị cảm, thò lò cả hai bên mũi.
    • Trời lạnh quá, anh ta hắt hơi liên tục rồi thò lò ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thò lò mũi xanh": Cụm từ miêu tả nước mũi đặc, màu xanh hoặc vàng, chảy dài, thường biểu thị tình trạng cảm cúm, viêm nhiễm nặng.
    • Bệnh viêm mũi khiến lúc nào cũng thò lò mũi xanh.
  • "tít thò lò": Cụm từ tượng thanh, tượng hình, mô phỏng động tác xoay tròn nhanh như con quay trong trò chơi thò lò.
    • Chong chóng quay tít thò lò trước gió.
Biến thể từ gần giống
  • Con quay: (Danh từ) Đồ chơi hoặc dụng cụ có thể xoay tròn trên một điểm, công cụ chính dùng trong trò thò lò.
  • Chảy nước mũi: (Cụm động từ) Cách nói thông thường, ít mang sắc thái hình tượng hơn so với thò lò.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: , .
  • Động từ: , , .
Thành ngữ liên quan
  • Thò lò mũi xanh chưa sạch: Thành ngữ chê bai, ám chỉ người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa đủ tư cách để bàn luận hoặc làm việc đó.
    • Mày còn thò lò mũi xanh chưa sạch, đừng dạy đời người khác.
thò lò

Một em bé có dòng nước mũi thò lò chảy xuống cằm.

  1. 1 dt. Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay sáu mặt số: đánh thò lò.
  2. 2 đgt. (Nước mũi) chảy ra thành vệt dài lòng thòng: thò lò mũi xanh.