thò lò

  1. 1 dt. Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay sáu mặt số: đánh thò lò.
  2. 2 đgt. (Nước mũi) chảy ra thành vệt dài lòng thòng: thò lò mũi xanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thò lò"

thò lò
Một em bé có dòng nước mũi thò lò chảy xuống cằm.