thôn tính

Học thuật
Thân thiện
thôn tính

Các nước nhỏ bị thôn tính bởi láng giềng hùng mạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xâm chiếm sáp nhập lãnh thổ của một quốc gia, dân tộc khác vào lãnh thổ của mình: Hành động dùng lực hoặc áp lực để chiếm đoạt hợp nhất hoàn toàn một vùng đất, một nước khác vào quốc gia của mình, thường xóa bỏ chủ quyền của nơi bị chiếm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đế quốc La cổ đại đã thôn tính nhiều vùng đất rộng lớn.
    • Âm mưu thôn tính các nước láng giềng của chủ nghĩa bành trướng đã bị cộng đồng quốc tế lên án.
    • Trong lịch sử, nhiều nước nhỏ đã bị thôn tính bởi các cường quốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa thôn tính": hệ tư tưởng hoặc chính sách nhằm mở rộng lãnh thổ bằng cách xâm chiếm sáp nhập các vùng đất khác.

    • Chủ nghĩa thôn tính mối đe dọa đối với hòa bình ổn định khu vực.
  • "Hành động thôn tính": Chỉ cụ thể việc thi hành sự xâm chiếm sáp nhập.

    • Hành động thôn tính đó vi phạm nghiêm trọng luật pháp quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • Sáp nhập (động từ): Hợp nhất vào làm một, thường mang tính hành chính hoặc thỏa thuận, có thể không hàm ý xâm lược mạnh mẽ như "thôn tính".
  • Xâm lược (động từ): Dùng lực tấn công xâm chiếm một nước khác, nhấn mạnh hành động tấn công, có thể chưa bao hàm ý sáp nhập hoàn toàn.
  • Chiếm đoạt (động từ): Lấy bằng lực hoặc thủ đoạn, phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho tài sản, đất đai.
Từ đồng nghĩa
  • Xâm chiếm: Tấn công chiếm giữ.
  • Cướp đoạt (trong ngữ cảnh lãnh thổ): Chiếm đoạt bằng lực.
  • Hợp nhất bằng lực: Nhấn mạnh phương thức cưỡng ép.
Từ trái nghĩa
  • Trả lại độc lập: Trao trả chủ quyền.
    • Phong trào đấu tranh đòi trả lại độc lập cho những vùng đất bị thôn tính.
  • Giải phóng: Cứu khỏi ách đô hộ, xâm lược.
  • Tự trị: Tự quản lý, không bị sáp nhập.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thôn tính" mang sắc thái mạnh, tiêu cực, thường dùng trong văn cảnh chính trị, lịch sử, ngoại giao để chỉ hành động xâm lược trái với chuẩn mực quốc tế.
  • Không dùng cho các hành vi sáp nhập mang tính tự nguyện hoặc thỏa thuận hòa bình giữa các bên.
thôn tính

Các nước nhỏ bị thôn tính bởi láng giềng hùng mạnh.

  1. đgt. Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình: Các nước nhỏ bị thôn tính âm mưu thôn tính các nước lân cận.