thông đạt

  1. notifier ;
  2. (jur.) signifier.
  3. pénétrer les choses à fond.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thông đạt"

thông đạt
Một người thông đạt tin tức quan trọng cho đồng nghiệp.