thông cáo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Văn bản chính thức: Một văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (thường là cơ quan nhà nước, chính phủ, hoặc tổ chức lớn) công bố chính thức để thông báo một sự việc, một quyết định, hoặc một tình hình quan trọng đến công chúng hoặc các bên liên quan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chính phủ vừa ban hành một thông cáo về tình hình thiên tai. (Chính phủ vừa ban hành một thông cáo về tình hình thiên tai.)
- Thông cáo của Bộ Ngoại giao nhận được sự quan tâm của báo chí quốc tế. (Thông cáo của Bộ Ngoại giao nhận được sự quan tâm của báo chí quốc tế.)
- Công ty phát hành thông cáo bác bỏ các tin đồn thất thiệt. (Công ty phát hành thông cáo bác bỏ các tin đồn thất thiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ra thông cáo": Hành động chính thức phát hành, công bố một thông cáo.
- Cơ quan chức năng sẽ ra thông cáo vào chiều nay. (Cơ quan chức năng sẽ ra thông cáo vào chiều nay.)
"Theo thông cáo": Dẫn chiếu, dựa theo nội dung đã được công bố trong thông cáo.
- Theo thông cáo, hội nghị sẽ diễn ra vào tuần tới. (Theo thông cáo, hội nghị sẽ diễn ra vào tuần tới.)
Biến thể và từ liên quan
Thông cáo báo chí (danh từ): Một loại thông cáo đặc biệt được soạn thảo để cung cấp thông tin cho giới truyền thông, báo chí.
- Buổi họp báo bắt đầu bằng việc đọc thông cáo báo chí. (Buổi họp báo bắt đầu bằng việc đọc thông cáo báo chí.)
Thông cáo chung (danh từ): Văn bản thông cáo được đồng ký kết, công bố bởi hai hoặc nhiều bên (thường là sau một hội nghị, cuộc gặp cấp cao).
- Hai nước đã ra thông cáo chung về hợp tác kinh tế. (Hai nước đã ra thông cáo chung về hợp tác kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
- Công văn: Văn bản hành chính dùng để trao đổi, thông tin công việc giữa các cơ quan (mang tính chất giao dịch công vụ, có thể ít trang trọng hoặc có phạm vi hẹp hơn "thông cáo").
- Thông báo: Hành động hoặc văn bản thông tin về một điều gì đó (nghĩa rộng và phổ thông hơn, không nhất thiết mang tính chính thức cao cấp như "thông cáo").
Cụm từ liên quan
Ban hành thông cáo: Hành động chính thức phát hành và có hiệu lực một thông cáo.
- Thủ tướng Chính phủ đã ban hành thông cáo khẩn. (Thủ tướng Chính phủ đã ban hành thông cáo khẩn.)
Đăng tải thông cáo: Công bố, đưa thông cáo lên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Thông cáo đã được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Chính phủ. (Thông cáo đã được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Chính phủ.)
- dt. Văn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc có tầm quan trọng nào.