thông dịch

Học thuật
Thân thiện
thông dịch

Người thông dịch đang giải thích cho hai vị khách nước ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công việc chuyển đổi lời nói hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: "thông dịch" chỉ một người khả năng thực hiện việc dịch, đặc biệt dịch nói (dịch đuổi, dịch song song) giữa hai hay nhiều ngôn ngữ.
    • Người phiên dịch: Đây từ đồng nghĩa với "phiên dịch viên", người chuyển tải thông điệp bằng lời từ ngôn ngữ nguồn sang ngôn ngữ đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc họp sự tham gia của một thông dịch viên tiếng Nhật. (Buổi họp sự tham gia của một người phiên dịch tiếng Nhật.)
    • Anh ấy làm nghề thông dịch cho một tổ chức quốc tế. (Anh ấy làm nghề phiên dịch cho một tổ chức quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông dịch viên": cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn cho nghề nghiệp này.

    • ấy một thông dịch viên chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm. ( ấy một phiên dịch viên chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm.)
  • Dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc văn chương: Từ "thông dịch" có thể mang sắc thái cổ điển, ít dùng trong ngữ cảnh hiện đại hàng ngày so với "phiên dịch".

    • Trong các tư liệu , họ thường được gọi là những nhà thông dịch. (Trong các tài liệu , họ thường được gọi là những người phiên dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Phiên dịch (danh từ/động từ): Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại, chỉ người dịch nói hoặc hành động dịch nói.

    • Công việc phiên dịch đòi hỏi phản xạ nhanh. (Công việc phiên dịch đòi hỏi phản xạ nhanh.)
  • Biên dịch (danh từ/động từ): Chỉ người dịch văn bản viết hoặc hành động dịch viết.

    • Anh ấy một biên dịch viên sách khoa học. (Anh ấy một người dịch sách khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Phiên dịch viên: người dịch lời nói.
  • Người dịch: từ chung chỉ người làm công việc dịch thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Làm thông dịch: thực hiện công việc phiên dịch.

    • Ông ấy từng làm thông dịch cho các phái đoàn ngoại giao. (Ông ấy từng làm phiên dịch cho các phái đoàn ngoại giao.)
  • Dịch đuổi / Dịch song song: các hình thức dịch nói cụ thể một thông dịch viên thực hiện.

    • Thông dịch viên phải thành thạo kỹ năng dịch đuổi. (Người phiên dịch phải thành thạo kỹ năng dịch sau.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thông dịch")

thông dịch

Người thông dịch đang giải thích cho hai vị khách nước ngoài.

  1. Người dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.