thông hành

  1. 1. t. Nói việc mọi người thường làm. 2. d. Giấy chứng thực cấp cho người đi đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thông hành"

thông hành
Người du khách xuất trình tờ thông hành tại cửa khẩu.