thông lệ

Học thuật
Thân thiện
thông lệ

Người dân địa phương tuân theo thông lệ tổ chức lễ hội mùa xuân hàng năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập quán, lệ thường đã được chấp nhận rộng rãi trong một cộng đồng, xã hội hoặc một lĩnh vực cụ thể trong một thời gian dài: "thông lệ" chỉ một cách thức, quy tắc ứng xử hoặc hành động đã trở nên phổ biến được mặc nhiên công nhận, thường không phải luật thành văn nhưng mọi người thường tuân theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo thông lệ, công ty sẽ tổ chức tiệc tất niên vào cuối năm. (Theo thông lệ, công ty sẽ tổ chức tiệc tất niên vào cuối năm.)
    • Việc chào hỏi khi gặp nhau một thông lệ xã giao cơ bản. (Việc chào hỏi khi gặp nhau một thông lệ xã giao cơ bản.)
    • Xưa kia ma chay cỗ bàn thông lệnông thôn. (Xưa kia ma chay cỗ bàn thông lệnông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo thông lệ": theo như tập quán, lệ thường đã .

    • Theo thông lệ, hội nghị sẽ khai mạc bằng bài phát biểu của chủ tịch. (Theo thông lệ, hội nghị sẽ khai mạc bằng bài phát biểu của chủ tịch.)
  • "trái với thông lệ": không giống, đi ngược lại với lệ thường hay tập quán chung.

    • Hành động của anh ta hoàn toàn trái với thông lệ. (Hành động của anh ta hoàn toàn trái với thông lệ.)
  • "thông lệ quốc tế": những tập quán, quy tắc được công nhận áp dụng phổ biến trong quan hệ giữa các quốc gia.

    • Việc công nhận chính phủ mới phải tuân theo thông lệ quốc tế. (Việc công nhận chính phủ mới phải tuân theo thông lệ quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập quán (danh từ): thói quen, lề thói đã hình thành lâu đời trong đời sống xã hội. Gần nghĩa với "thông lệ" nhưng thường thiên về các thói quen văn hóa, xã hội hơn các quy ước trong công việc.
  • Lệ thường (danh từ): điều thường làm, thường lệ. Nhấn mạnh tính chất thường xuyên, lặp đi lặp lại.
  • Quy ước (danh từ): điều đã được mọi người thỏa thuận cùng công nhận. Có thể thành văn hoặc bất thành văn.
  • Thói quen (danh từ): cách thức hành động, ứng xử đã trở nên quen thuộc với một cá nhân hoặc nhóm nhỏ. Phạm vi hẹp hơn "thông lệ".
Từ đồng nghĩa
  • Tập tục: phong tục, thói quen lâu đời.
  • Lề thói: nếp, cách thức đã thành thói quen.
  • Thường lệ: việc thường làm, lệ thường.
Từ trái nghĩa
  • Ngoại lệ: trường hợp đặc biệt, không theo quy tắc hay lệ thường chung.
  • Cá biệt: riêng biệt, khác với số đông hoặc thông thường.
  • Khác thường: không giống với cái thông thường, phổ biến.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thông lệ bất thành văn": những quy tắc, tập quán được mọi người ngầm hiểu tuân theo, không được ghi chép thành văn bản chính thức.

    • Nhiều nghi thức trong giao tiếp kinh doanh chỉ thông lệ bất thành văn. (Nhiều nghi thức trong giao tiếp kinh doanh chỉ thông lệ bất thành văn.)
  • "Phá vỡ thông lệ": làm một điều đó khác biệt, thay đổi lệ thường .

    • Công ty mới này đang phá vỡ mọi thông lệ của ngành công nghệ. (Công ty mới này đang phá vỡ mọi thông lệ của ngành công nghệ.)
thông lệ

Người dân địa phương tuân theo thông lệ tổ chức lễ hội mùa xuân hàng năm.

  1. Tục lệ chung : Xưa kia ma chay cỗ bàn thông lệnông thôn.

Từ chứa "thông lệ"