thông minh

  1. t. 1 trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. Một cậu thông minh. Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh. 2 Nhanh trí khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó. Câu trả lời thông minh. Một việc làm thông minh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thông minh
Một cậu bé thông minh giải một bài toán trên bảng đen.