thông thạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục, thành thạo: "thông thạo" diễn tả mức độ am hiểu sâu sắc và kỹ năng vận dụng một cách dễ dàng, trôi chảy trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy thông thạo ba thứ tiếng: Anh, Pháp và Nhật. (Anh ấy có thể sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ: Anh, Pháp và Nhật.)
- Người hướng dẫn viên thông thạo mọi ngóc ngách của khu phố cổ. (Người hướng dẫn viên hiểu biết rất rõ mọi con đường nhỏ trong khu phố cổ.)
- Để thông thạo một kỹ năng, bạn cần luyện tập thường xuyên. (Để thành thạo một kỹ năng, bạn cần luyện tập thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thông thạo tình hình": hiểu biết rõ ràng, đầy đủ về tình hình thực tế.
- Nhờ thông thạo tình hình địa phương, anh ấy đã đưa ra giải pháp phù hợp. (Nhờ hiểu biết rõ tình hình địa phương, anh ấy đã đưa ra giải pháp phù hợp.)
"thông thạo nghiệp vụ": thành thạo, nắm vững các kỹ năng chuyên môn.
- Một kế toán viên cần phải thông thạo nghiệp vụ của mình. (Một kế toán viên cần phải thành thạo nghiệp vụ của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Thành thạo (động từ): có kỹ năng cao, làm một cách dễ dàng và chính xác. (Gần nghĩa với "thông thạo", thường nhấn mạnh kỹ năng thực hành).
- Tinh thông (động từ): hiểu biết một cách tường tận, sâu sắc. (Thường dùng cho kiến thức, học thuật).
- Nhuần nhuyễn (tính từ): thuần thục, trôi chảy đến mức tự nhiên. (Nhấn mạnh sự linh hoạt, dễ dàng).
Từ đồng nghĩa
- Thuần thục: làm một cách dễ dàng, nhanh chóng và chính xác do đã quen tay.
- Nắm vững: hiểu biết và kiểm soát được một cách chắc chắn.
- Sành sỏi: có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu (thường dùng trong các lĩnh vực đòi hỏi sự tinh tế).
Từ trái nghĩa
- Lơ mơ: không hiểu rõ, không nắm chắc.
- Vụng về: thiếu kỹ năng, thiếu sự khéo léo khi thực hiện.
- Non kém: còn thiếu kinh nghiệm, trình độ chưa cao.
Lưu ý sử dụng
- "Thông thạo" thường được dùng để miêu tả khả năng về ngôn ngữ, kỹ năng, hoặc sự am hiểu chi tiết về một địa bàn, lĩnh vực cụ thể.
- Từ này nhấn mạnh cả hai yếu tố: sự hiểu biết sâu (thông) và kỹ năng thực hành thuần thục (thạo).
- đgt. Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục: thông thạo nhiều ngoại ngữ rất thông thạo địa hình ở vùng núi này.