thông thạo

  1. đgt. Hiểu biết rất có thể làm, sử dụng một cách thuần thục: thông thạo nhiều ngoại ngữ rất thông thạo địa hình ở vùng núi này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thông thạo
Anh ấy thông thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.