thù đáp

  1. (arch.) payer de retour.
    • Thù đáp công ơn
      payer de retour un bienfait.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thù đáp"

thù đáp
Một người đàn ông thù đáp món nợ cũ bằng một món quà chân thành.