thù lao

  1. rétribuer ; honorer.
    • Thù lao cho một công việc
      rétribuer un travail ;
    • Thù lao cho thầy thuốc
      honorer un médecin.
  2. rétribution ; rémunération ; honoraires.
    • Thù lao luật sư
      honoraires d'un avocat.
thù lao
Người quản lý trả thù lao cho nhân viên vào cuối tháng.