thùng thư

  1. Hòm treonhững nơi nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thùng thư"

thùng thư
Một người đàn ông bỏ một lá thư vào thùng thư trên vỉa hè.