thú vị

  1. t. (hoặc đg.). tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích. Một trò chơi thú vị. Câu chuyện nghe thật thú vị. Không thú vị bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thú vị
Câu chuyện về chuyến phiêu lưu trong rừng nghe thật thú vị.