thú vui

Học thuật
Thân thiện
thú vui

Tôi tìm thấy thú vui trong việc đọc sách dưới ánh đèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mang lại cảm giác hứng thú, vui thích: "thú vui" chỉ một hoạt động, sở thích hoặc trải nghiệm tạo nên niềm vui sự say mê cho con người.
    • Sự giải trí, tiêu khiển: "thú vui" cũng có thể ám chỉ những thú tiêu khiển giúp thư giãn tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thú vui lớn nhất của ông ấy câu vào mỗi sáng Chủ nhật.
    • ấy tìm thấy thú vui trong việc chăm sóc vườn hoa.
    • Đối với nhiều người, đọc sách một thú vui thanh cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thú vui tao nhã": chỉ những thú vui thanh lịch, nhã nhặn, thường gắn với văn hóa nghệ thuật.

    • Thưởng trà nghe nhạc cổ điển được xem những thú vui tao nhã.
  • "thú vui trần thế": chỉ những niềm vui, khoái lạc trong cuộc sống đời thường.

    • Anh ta đắm chìm trong những thú vui trần thếquên đi mục đích sống.
Biến thể từ gần giống
  • Thú tiêu khiển (danh từ): hoạt động giải trí, tiêu khiển.

    • Du lịch một thú tiêu khiển phổ biến.
  • Niềm vui (danh từ): cảm giác vui vẻ, hạnh phúc.

    • Niềm vui của ấy được nhìn con khôn lớn.
  • Sở thích (danh từ): điều mình ưa chuộng, thích làm.

    • Sưu tập tem sở thích của anh tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Thú tiêu dao: thú vui nhàn hạ, thảnh thơi.
  • Thú giải trí: thú vui để tiêu khiển, thư giãn.
  • Khoái lạc: niềm vui, sự khoái cảm (thường mang sắc thái mạnh hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Thú vui trên ngọn cây": thành ngữ ám chỉ những thú vui mong manh, không bền vững, dễ mất.

    • Của cải phù du ấy chỉ thú vui trên ngọn cây mà thôi.
  • "Thú vui đi với nỗi buồn theo sau": ý nói sau những khoái lạc, vui thú thường tiềm ẩn hệ lụy hoặc nỗi buồn.

    • Anh ta giờ mới hiểu câu "thú vui đi với nỗi buồn theo sau".
thú vui

Tôi tìm thấy thú vui trong việc đọc sách dưới ánh đèn.

  1. dt. Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích: tìm thú vui trong công việcđây chẳng thú vui .