thúc đẩy

  1. pousser ; mouvoir.
    • Động cơ nào đã thúc đẩy anh thế ?
      quel mobile le pousse (le meutre)? ;
    • Thúc đẩy sản xuất
      pousser la production.
thúc đẩy
Một chương trình đào tạo mới thúc đẩy sự sáng tạo của nhân viên.