thúc giục

  1. presser.
  2. pousser.
    • Điều đó thúc giục tôi nói lên sự thật
      cela me pousse à révéler toute la vérité.
thúc giục
Một người mẹ thúc giục con trai nhỏ chuẩn bị cặp sách để đi học.