thút nút

  1. en faisant des noeuds difficiles à défaire.
    • Buộc thút nút
      attacher en faisant des noeuds difficiles à défaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thút nút
Một đứa trẻ cố gắng thút nút dây giày của mình.