thăng bằng

  1. équilibrer.
    • Thăng bằng ngân sách
      équilibrer le budget.
  2. équilibre
    • bộ thăng bằng
      (hàng không) équilibreur ;
    • Giữ thăng bằng
      équilibrer ;
    • Hạt thăng bằng
      (thực vật học) statolithe ;
    • Người biểu diễn thăng bằng
      équilibriste ;
    • Túi thăng bằng
      (động vật học) statocyste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thăng bằng"

thăng bằng
Một người đi xe đạp giữ thăng bằng trên một sợi dây căng.