thăng thiên

  1. (arch.) monter au ciel.
    • Ông táo thăng thiên
      génie du foyer qui monte au ciel (faire son rapport de fin d'année, suivant les superstitieux).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thăng thiên"

Proverbs and Idioms

thăng thiên
Ông Táo cưỡi cá chép thăng thiên về trời.