thơ từ

Học thuật
Thân thiện
thơ từ

Mẹ viết thơ từ cho người thân ở xa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thư từ, thư tín: "Thơ từ" từ cổ, dùng để chỉ các bức thư, thư từ qua lại giữa người với người, thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc dùng trong văn học cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai người bạn tri kỷ trao đổi thơ từ qua lại trong nhiều năm. (Hai người bạn tri kỷ trao đổi thư từ qua lại trong nhiều năm.)
    • Những bức thơ từ ấy minh chứng cho một mối tình lãng mạn thời xưa. (Những bức thư từ ấy minh chứng cho một mối tình lãng mạn thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơ từ qua lại": sự trao đổi thư từ.
    • Mối quan hệ của họ được vun đắp qua những bức thơ từ qua lại. (Mối quan hệ của họ được vun đắp qua những bức thư từ qua lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư từ (danh từ): từ đồng nghĩa, phổ biến thông dụng hơn trong tiếng Việt hiện đại, cùng chỉ thư tín, thư từ.
  • Thư tín (danh từ): thư từ, công văn, thư (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm thư công).
  • Tín thư (danh từ): từ cổ, trang trọng, chỉ bức thư.
Từ đồng nghĩa
  • Thư từ: thư tín.
  • Thư tín: thư từ, công văn.
  • Tín thư: bức thư (trang trọng, cổ).
Lưu ý
  • "Thơ từ" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện nay. Từ thông dụng phổ biến hơn để thay thế"thư từ".
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca hoặc các văn bản mang tính chất trang trọng, hoài cổ.
thơ từ

Mẹ viết thơ từ cho người thân ở xa.

  1. X. Thư từ.

Từ gần giống

Từ chứa "thơ từ"