thơn thớt

  1. Vồn vã, tử tế hời hợtbên ngoài nhưng độc ác ngầm: Bề ngoài thơn thớt nói cười, trong nham hiểm giết người không dao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thơn thớt"

thơn thớt
Bề ngoài anh ta thơn thớt chào hỏi mọi người.