thơn thớt

  1. doucereusement ; mielleusement ; d'une manière pateline.
    • Thơn thớt nói cười
      parler et rire d'une manière pateline.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thơn thớt"

thơn thớt
Bề ngoài anh ta thơn thớt chào hỏi mọi người.