thư lại

  1. dt. Viên chức trông coi việc giấy tờcông đường thời phong kiến, thực dân: được bổ làm thư lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thư lại
Ông thư lại ngồi ghi chép sổ sách trong công đường.