thư lại

  1. (cũng như thơ lại)
  2. (arch.) scribe (aux bureaux de district).
  3. (hàng hải) fourrier.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thư lại
Ông thư lại ngồi ghi chép sổ sách trong công đường.