thương nhớ

  1. đgt. Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai: thương nhớ người anh đi xa Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn , người thânquê nhà.
thương nhớ
Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ, thương nhớ người thân ở phương xa.