thương thân

  1. avoir pitié de soi-même
    • thương thân trách phận
      s'apitoyer sur son propre sort.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thương thân"

thương thân
Một người phụ nữ ngồi một mình trong phòng, thương thân cho hoàn cảnh của mình.