thường kì

  1. constant ; régulier ; ordinaire.
    • Mối lo thường kì
      un souci constant;
    • Đường vận tải thường kì
      ligne régulière de transport ;
    • Hội nghị thường kì
      assemblée ordinaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thường kì"

thường kì
Hội nghị thường kì được tổ chức tại một phòng họp lớn.