thường lệ

  1. règle générale.
    • Theo thường lệ
      en règle générale
    • như thường lệ
      comme d'habitude ; comme toujours ; comme de coutume.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thường lệ"

thường lệ
Hàng ngày, ông ấy thức dậy lúc năm giờ rưỡi theo thường lệ.