thường xuyên

  1. permanent ; continu.
    • Sai lầm nhất thời sai lầm thường xuyên
      erreurs passagères et erreurs permanentes.
  2. régulier.
    • Khách hàng thường xuyên
      un client régulier.
  3. régulièrement.
    • thường xuyên đến thăm tôi
      il vient me voir régulièrement.
thường xuyên
Anh ấy thường xuyên chạy bộ trong công viên vào buổi sáng.