thưởng thức

  1. Xem để hưởng cái hay, cái đẹp : Thưởng thức thơ nôm cổ.
  2.  

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thưởng thức"

thưởng thức
Một người đàn ông thưởng thức tách cà phê sáng trên ban công.