thả cửa

  1. à volonté ; à discrétion ; sans frein.
    • Bố đi vắng , con chơi đùa thả cửa
      en l'absence du père, les enfants folâtrent à discrétion.
thả cửa
Mọi người đang ăn uống thả cửa trong bữa tiệc.