thảnh thơi

  1. tt. Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ : sống thảnh thơi đầu óc thảnh thơi Buồng đào khuya sớm thảnh thơi (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thảnh thơi
Một người đàn ông ngồi thảnh thơi đọc sách trong công viên.