thảnh thơi

  1. libre ; ayant des loisirs.
  2. libre de tout préoccupation.
    • Đầu óc thảnh thơi
      esprit libre de tout préoccupation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thảnh thơi
Một người đàn ông ngồi thảnh thơi đọc sách trong công viên.