thấp thoáng

  1. Khi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng : Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thấp thoáng
Bóng người thấp thoáng sau những tán cây trong rừng.