thất lạc

Học thuật
Thân thiện
thất lạc

Một cậu bé đứng cạnh cảnh sát vì bị thất lạc trong siêu thị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lạc mất, không tìm thấy: Chỉ trạng thái bị mất, không còn biếtđâu không thể tìm thấy, thường do vô tình hoặc hoàn cảnh khách quan. Từ này nhấn mạnh sự mất mát sự khó khăn trong việc tìm lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi vô tình để thất lạc chiếc đâu đó. (Tôi vô tình làm mất chiếc đâu đó.)
    • Nhiều tài liệu quý đã bị thất lạc sau trận hỏa hoạn. (Nhiều tài liệu quý đã bị mất sau trận hỏa hoạn.)
    • Gia đình đang tìm kiếm đứa trẻ bị thất lạc trong đám đông. (Gia đình đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc trong đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị thất lạc": thường dùngdạng bị động để diễn tả việc một vật, một người nào đó rơi vào trạng thái mất tích, không tìm thấy.

    • Chiếc nhẫn của tôi đã bị thất lạc nhiều năm nay. (Chiếc nhẫn của tôi đã bị mất nhiều năm nay.)
  • "để thất lạc": nhấn mạnh nguyên nhân chủ quan (sự bất cẩn) dẫn đến việc bị mất.

    • Anh ấy đã để thất lạc chìa khóa phòng. (Anh ấy đã làm mất chìa khóa phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất tán (động từ): thường dùng cho người, chỉ việc ly tán, mỗi người một nơi do chiến tranh, thiên tai.

    • Sau biến cố, gia đình họ bị thất tán khắp nơi. (Sau biến cố, gia đình họ bị ly tán khắp nơi.)
  • Thất lạc thư tín (cụm danh từ): chỉ tình trạng thư từ, bưu phẩm bị mất trong quá trình vận chuyển.

Từ đồng nghĩa
  • Lạc mất: mất, không tìm thấy.
  • Mất tích: thường dùng cho người hoặc vật lớn, biến mất không tung tích.
Từ trái nghĩa
  • Tìm thấy: phát hiện ra thứ đang tìm kiếm.
  • Giữ gìn: bảo quản, giữ cho không bị mất.
Các cụm từ liên quan
  • Thất lạc liên lạc: mất liên lạc, không còn cách nào để trao đổi thông tin với nhau.
    • Hai người bạn đã thất lạc liên lạc từ sau ngày tốt nghiệp. (Hai người bạn đã mất liên lạc từ sau ngày tốt nghiệp.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Của thất lạc, của tìm lại được: (thành ngữ) ý nói đồ vật bị mất khả năng sẽ được tìm thấy, khuyên người ta đừng quá lo lắng.
    • Đừng buồn, của thất lạc rồi cũng sẽ tìm lại được. (Đừng buồn, đồ mất rồi cũng sẽ tìm lại được.)
thất lạc

Một cậu bé đứng cạnh cảnh sát vì bị thất lạc trong siêu thị.

  1. đg. Lạc mất, không tìm thấy. Tài liệu để thất lạc. Tìm trẻ em bị thất lạc trong chiến tranh.

Từ gần giống