thất thu

  1. avoir des rentrées (d'argent) en déficit ; faire une mauvaise récolte.
  2. (kinh tế) moins-value.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thất thu"

thất thu
Mùa này, cánh đồng lúa bị thất thu do hạn hán.