thất tinh

  1. (thiên văn học) hyades ; pléiade.
  2. la Grande Ourse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất tinh"

thất tinh
Bảy ngôi sao của chòm Thất Tinh sáng rực trên bầu trời đêm.