thần minh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Các vị thần linh, quỷ thần nói chung: Từ dùng để chỉ chung các thực thể siêu nhiên, linh thiêng, có quyền năng, được con người tôn kính hoặc sợ hãi, bao gồm cả thần thánh và ma quỷ.
- Lực lượng siêu nhiên, tâm linh: Chỉ những sức mạnh vô hình, bí ẩn được cho là chi phối vận mệnh hay hiện tượng tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dân gian tin rằng mọi sự thành bại đều có thần minh chứng giám. (Người dân tin rằng mọi thành công hay thất bại đều có các vị thần linh chứng kiến.)
- Trong tín ngưỡng, con người thường cầu khấn thần minh phù hộ. (Trong tín ngưỡng, con người thường cầu xin thần linh phù hộ.)
- Câu chuyện đó như có thần minh giúp đỡ mới thành công kỳ lạ đến vậy. (Câu chuyện đó như có lực lượng thần linh hỗ trợ mới đạt được thành công kỳ lạ như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thần minh chứng giám": Cụm từ thường dùng trong lời thề hoặc khấn vái, với nghĩa cầu xin các đấng thần linh chứng kiến cho lòng thành hoặc lời hứa.
- Tôi xin thề, có thần minh chứng giám cho lời nói của tôi.
- "kính nhi viễn chi với thần minh": Thái độ tôn kính, giữ khoảng cách, không dám sàm phạm đến các đấng linh thiêng.
- Đối với những điều linh thiêng, tốt nhất nên giữ thái độ "kính nhi viễn chi với thần minh".
Biến thể và từ gần giống
- Thần linh (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ các vị thần có sức mạnh và được tôn thờ.
- Thần thánh (danh từ): Chỉ chung các vị thần và các vị thánh.
- Quỷ thần (danh từ): Chỉ chung ma quỷ và thần linh, nhấn mạnh cả hai phương diện thiện và ác của thế giới siêu nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Thần linh: Các vị thần.
- Quỷ thần: Ma quỷ và thần linh.
- Siêu nhiên: Những thứ vượt trên tự nhiên, thường không thấy được.
Thành ngữ liên quan
- "Trên đầu có thần minh": Thành ngữ nhắc nhở rằng luôn có đấng thiêng liêng soi xét mọi hành vi, khuyên người ta nên sống ngay thẳng.
- Hãy làm việc thiện, vì "trên đầu có thần minh".
- "Thần minh khó lường": Ý nói ý trời, ý thần khó mà đoán biết được.
- Sự đời biến đổi, đúng là thần minh khó lường.
- Quỉ thần nói chung.