thầy chùa

  1. d. 1. Người ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành. 2. (đph). .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thầy chùa
Thầy chùa đang quét sân chùa vào buổi sáng.