thầy thợ

  1. d. 1. Từ chỉ dân thầy (thông, , phán) dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc. 2. Người lo việc giúp người khác trong xã hội : Phải thầy thợ thì việc mới xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thầy thợ"

thầy thợ
Những người thầy thợ đang cùng nhau làm việc chăm chỉ để hoàn thành ngôi nhà mới.