thầy thợ

  1. (arch.) fonctionnaires et ouvriers ; employés et ouvriers.
  2. intercesseur.
    • Phải thầy thợ việc mới thành
      pour réussir il faut bien recourir à un intercesseur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thầy thợ"

thầy thợ
Những người thầy thợ đang cùng nhau làm việc chăm chỉ để hoàn thành ngôi nhà mới.