thẩm mĩ

  1. esthétique.
    • óc thẩm mĩ
      sens esthétique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thẩm mĩ"

thẩm mĩ
Người họa sĩ có óc thẩm mĩ khi phối màu cho bức tranh.