thập ác

  1. 1 d. (kng.). Thánh giá.
  2. 2 d. Mười tội nặng nhất theo đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến (nói tổng quát). Theo đạo Phật, sát sinh tội lớn nhất trong thập ác.
thập ác
Một người đeo chiếc thập ác bằng bạc trên cổ.