thập thò

  1. Cg. Thấp tho. Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền: Chú thập thòcửa, không dám vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thập thò"

thập thò
Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.