thắng lợi

Học thuật
Thân thiện
thắng lợi

Công tác ngoại giao liên tiếp thắng lợi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết quả tốt đẹp, thành công đạt được sau một quá trình nỗ lực: "Thắng lợi" chỉ sự thành công, chiến thắng trong một cuộc thi đấu, một chiến dịch, hoặc một mục tiêu nào đó.
    • Sự vượt qua khó khăn, trở ngại để đạt được mục đích: "Thắng lợi" còn hàm ý sự chiến thắng trước những thử thách, khó khăn.
  2. Động từ:

    • Đạt được thành công, giành được phần thắng: "Thắng lợi" dùng để chỉ hành động giành được kết quả tốt, vượt qua đối thủ hoặc khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thắng lợi của đội tuyển bóng đá quốc gia đã khiến người hâm mộcùng phấn khởi.
    • Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc đã đi đến thắng lợi hoàn toàn.
  • Động từ:

    • Chúng ta nhất định sẽ thắng lợi trong công cuộc xây dựng đất nước.
    • Với sự đoàn kết, nhân dân ta đã thắng lợi trước mọi kẻ thù xâm lược.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi đến thắng lợi": đạt được thành công cuối cùng sau một quá trình.

    • Sự nghiệp đổi mới đang từng bước đi đến thắng lợi.
  • "Thắng lợi vẻ vang": thành công rất lớn, đáng tự hào.

    • Chiến dịch đó đã kết thúc bằng một thắng lợi vẻ vang.
  • "Thắng lợi tinh thần": thành công về mặt tinh thần, ý chí, có thể chưa kết quả cụ thể về vật chất.

    • Việc vượt qua chính mình đã một thắng lợi tinh thần to lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Thắng (động từ): đánh bại, hơn đối thủ trong thi đấu, tranh chấp.

    • Đội chủ nhà đã thắng với tỉ số 2-0.
  • Chiến thắng (danh từ/động từ): thắng lợi trong chiến đấu, cuộc thi; sắc thái mạnh mẽ, hào hùng hơn.

    • Chiến thắng Điện Biên Phủ đã trở thành biểu tượng.
  • Thành công (danh từ/động từ): đạt được mục đích, kết quả như mong muốn; nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong mọi lĩnh vực.

    • ấy đã rất thành công trong sự nghiệp kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Thành công: đạt được kết quả tốt.
  • Chiến thắng: đánh bại đối thủ, giành phần thắng (thường trong thi đấu, chiến tranh).
Từ trái nghĩa
  • Thất bại: không đạt được mục đích, kết quả xấu.
  • Bại trận: thua trong một trận đấu, một cuộc chiến.
Các cụm từ liên quan
  • Cờ thắng lợi: cờ tượng trưng cho chiến thắng, thành công.

    • Cờ thắng lợi phấp phới bay trên nóc hầm chỉ huy địch.
  • Tin thắng lợi: tin tức báo về chiến thắng, thành công.

    • Tin thắng lợi từ mặt trận lan truyền khắp cả nước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thắng lợi cuối cùng thuộc về chính nghĩa": Chân lý khẳng định rằng những điều đúng đắn, chính nghĩa cuối cùng sẽ giành chiến thắng.
  • "Trong cái thắng lợi đã mầm mống của thất bại": Bài học về sự chủ quan, kiêu ngạo sau khi thắng lợi có thể dẫn đến thất bại sau này.
thắng lợi

Công tác ngoại giao liên tiếp thắng lợi.

  1. Thu được phần thắng, được kết quả tốt : Công tác ngoại giao liên tiếp thắng lợi.

Từ gần giống

Từ chứa "thắng lợi"