thắt lưng

  1. dt. 1. Vùng giữa lưng mông của thân người: đau thắt lưng. 2. Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần: mua chiếc thắt lưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thắt lưng
Anh ấy đang thắt chiếc thắt lưng da màu nâu.