thằn lằn

  1. Loài bò sát bốn chân, dài độ 30cm, da vảy ánh kim, thườngbờ bụi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thằn lằn
Một con thằn lằn đang phơi mình trên một tảng đá phẳng dưới ánh nắng.