thằn lằn

Học thuật
Thân thiện
thằn lằn

Một con thằn lằn đang phơi mình trên một tảng đá phẳng dưới ánh nắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài bò sát nhỏ, thuộc bộ vảy (Squamata), thường bốn chân, thân dài đuôi, da phủ vảy: "Thằn lằn" tên gọi chung cho nhiều loài bò sát thuộc phân bộ Lacertilia, kích thước nhỏ, di chuyển nhanh nhẹn.
    • Động vật sống trên cạn, ưa nắng, thường trên tường, đá hoặc trong bụi rậm: Chúng loài máu lạnh, thường phơi mình dưới ánh nắng để điều chỉnh thân nhiệt săn các loài côn trùng nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Một con thằn lằn ngang bức tường để bắt ruồi.
    • Trẻ con thường thích đuổi theo những con thằn lằn trong vườn.
    • Thằn lằn một phần quan trọng trong chuỗi thức ăn, giúp kiểm soát số lượng côn trùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thằn lằn" trong văn hóa dân gian: Thường được nhắc đến trong các câu chuyện với khả năng tự cắt đuôi để thoát thân khi bị tấn công (tự cắt phận).

    • Theo truyền thuyết, thằn lằn tượng trưng cho sự tái sinh khả năng thích nghi.
  • "Da thằn lằn": Cụm từ dùng để miêu tả bề mặt da khô ráp, vảy hoặc một loại họa tiết, vải giả da.

    • Chiếc túi này được làm từ chất liệu da thằn lằn giả.
Biến thể từ liên quan
  • Thằn lằn bóng (Danh từ): Một họ thằn lằn phổ biến, thân hình thon dài, chân phát triển tốt.
  • Thằn lằn đất (Danh từ): Chỉ các loài thằn lằn sống chủ yếu trên mặt đất, trong đám cỏ hoặc bụi rậm.
  • Thằn lằn chân ngắn (Danh từ): Tên gọi khác của nhóm thằn lằn rắn (rắn mối), chân rất nhỏ hoặc tiêu giảm.
  • Rắn mối (Danh từ): Một loài bò sát thường bị nhầm lẫn với thằn lằn, thuộc họ Scincidae, thân hình trụ vảy bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ nhông (Danh từ): Tên gọi dân gian cho một số loài thằn lằn lớn hoặc hình dáng đặc biệt.
  • Rắn mối (Danh từ): Như đã nêutrên, đây một nhóm bò sát họ hàng gần, đôi khi được gọi chung trong ngôn ngữ thông tục.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhanh như thằn lằn": Thành ngữ sự nhanh nhẹn, thoắt ẩn thoắt hiện.
    • Đứa bé chạy nhanh như thằn lằn qua các ngõ hẻm.
  • "Thằn lằn đứt đuôi": Thường dùng để ám chỉ việc hy sinh một phần nhỏ để cứu lấy toàn bộ, hoặc sự thoát thân khéo léo.
    • Hắn ta như thằn lằn đứt đuôi, thoát được vụ scandal không bị tổn hại nhiều.
thằn lằn

Một con thằn lằn đang phơi mình trên một tảng đá phẳng dưới ánh nắng.

  1. Loài bò sát bốn chân, dài độ 30cm, da vảy ánh kim, thườngbờ bụi.