thằng cha

  1. type ; gars ; compère.
    • Thật là một thằng cha buồn cười
      c'est un drôle de gars ;
    • Thằng cha ấy thì làm được trò trống
      que peut-il faire de bon, ce type-là
    • Một thằng cha giảo quyệt
      un compère astucieux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thằng cha"

thằng cha
Ông ấy chỉ tay về phía thằng cha đang đứng ở góc đường.