thẳng đứng

  1. vertical.
    • Đường thẳng đứng
      (toán học) ligne verticale ; verticale ;
    • Tư thế thẳng đứng
      position verticale.
  2. à plomb ; d'aplomb.
    • Mặt trời giọi thẳng đứng xuống mặt đất
      le soleil tombe à plomb sur la terre ;
    • Để hòn đá rơi thẳng đứng
      laisser tomber une pierre d'aplomb.
thẳng đứng
Vách núi thẳng đứng cao vút.