thẳng tuột

  1. tout droit.
    • Đi thẳng tuột một mạch
      marcher tout droit d'un seul trait.
  2. sans ambages.
    • Nói thẳng tuột
      parler sans ambages.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thẳng tuột
Anh ấy lái xe thẳng tuột trên con đường cao tốc.